Điều hòa Mitsubishi 2 chiều INVERTER-SRK/SRC25ZSPS-S5 9.000 BTU

Điều hòa Mitsubishi 2 chiều INVERTER-SRK/SRC25ZSPS-S5 9.000 BTU
Click image for Gallery
  • Xem các máy công suất khác:
  • Giá bán: 9.950.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn
    - Giá chưa bao gồm công lắp, phụ kiện lắp
    - Chung cư đi ống sẵn phát sinh 150.000 (ngoài công lắp máy)

Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Giá Điều hòa Mitsubishi HeavySRK/SRC25ZSPS-S5

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo) tính công suất điều hòa
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
Hạng mục / Kiểu máy
Dàn lạnh
SRK 25ZMP-S
Dàn nóng
SRK 25ZMP-S
   Nguồn điện
1 Pha, 220/230/240V, 50Hz
   Công suất
   Làm lạnh
kW
2.5 (1.0 ~ 2.9)
   Sưởi
kW
3.4 (1.2 ~ 4.2)
   Công suất tiêu thụ điện
   Làm lạnh
W
0.62 (0.21 - 0.88)
   Sưởi
W
0.8 (0.27 - 1.36)
   COP
   Làm lạnh
 
3.45
   Sưởi
 
4.00
   Dòng điện
   Làm lạnh
A
3.2/3.1/3.0
   Sưởi
A
4.0/3.8/3.7
   Kích thước ngoài
 (Cao x Rộng x Sâu)
   Dàn lạnh
mm
294 x 798 x 229
   Dàn nóng
mm
540 x 780 ( 62) x 290
   Trọng lượng tịnh
   Dàn lạnh
kg
9.5
   Dàn nóng
kg
32
   Lưu lượng gió
   Dàn lạnh
m³/min
7.9
   Dàn nóng
m³/min
32.1
   Môi chất lạnh
R410A
   Kích cỡ đường ống
   Đường lỏng
mm
ø 6.35
   Đường gas
mm
ø 9.52
   Dây điện kết nối
1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
   Phương pháp nối dây
Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

Thông số kỹ thuật, kích thước Điều hòa Mitsubishi HeavySRK/SRC25ZSPS-S5


THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
Hạng mục / Kiểu máy
Dàn lạnh
SRK 25ZMP-S
Dàn nóng
SRK 25ZMP-S
   Nguồn điện
1 Pha, 220/230/240V, 50Hz
   Công suất
   Làm lạnh
kW
2.5 (1.0 ~ 2.9)
   Sưởi
kW
3.4 (1.2 ~ 4.2)
   Công suất tiêu thụ điện
   Làm lạnh
W
0.62 (0.21 - 0.88)
   Sưởi
W
0.8 (0.27 - 1.36)
   COP
   Làm lạnh
 
3.45
   Sưởi
 
4.00
   Dòng điện
   Làm lạnh
A
3.2/3.1/3.0
   Sưởi
A
4.0/3.8/3.7
   Kích thước ngoài
 (Cao x Rộng x Sâu)
   Dàn lạnh
mm
294 x 798 x 229
   Dàn nóng
mm
540 x 780 ( 62) x 290
   Trọng lượng tịnh
   Dàn lạnh
kg
9.5
   Dàn nóng
kg
32
   Lưu lượng gió
   Dàn lạnh
m³/min
7.9
   Dàn nóng
m³/min
32.1
   Môi chất lạnh
R410A
   Kích cỡ đường ống
   Đường lỏng
mm
ø 6.35
   Đường gas
mm
ø 9.52
   Dây điện kết nối
1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
   Phương pháp nối dây
Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt máy 9000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    140,000   140,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt máy 12000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt máy 18.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt máy 24.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    200,000   200,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan