Điều hòa Mitsubishi Heavy 22.860 BTU Model SRK/SRC 24CS-S5

  • Thương hiệu: Điều hòa Mitsubishi Heavy
  • Model: SRK/SRC 24CS-S5
  • Công suất làm lạnh: 22.860 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại không inverter
  • Môi chất làm lạnh: Ga R410A
  • Trong kho: Có hàng
  • Tóm tắt tính năng:
  • Giá giao không lắp: 17.150.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn

  • Giá có công lắp: 17.450.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Công lắp ở vị trí dễ không dùng thang dây, dàn ráo
    - Chung cư đi ống sẵn phát sinh 150.000
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn
Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo) tính công suất điều hòa

Tính năng SRK/SRC 24CS-S5

CHỨC NĂNG KHÁC
Chức năng tự khởi động
Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt bột ngột máy sẽ tự động kích hoạt lại khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.
Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố
Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi.( Vui lòng liên lạc với TRẠM BẢO HÀNH tại địa phượng để được kiểm tra và sửa chữa).
ION 24 giờ
Phần thân máy được phủ một lớp sơn đặc biệt có khả năng phóng thích ion âm khử mùi. Ngay cả khi máy không hoạt động bộ phận này cũng sản sinh ra một lượng ion âm đáng kể, như được đắm mình trong thác nước, dòng suối, rừng nguyên sinh, bạn có thể tận hưởng chúng mà không phải lo chi phí điện phát sinh.
Nút khởi động
Nút ON/OFF trên thân dàn lạnh sử dụng khi không thể sử dụng được bộ điều khiển từ xa.
Nút nhấn dạ quang
Bộ điều khiển từ từ xa với nút bấm dạ quang tự phát sáng tiện lợi cho người sử dụng trong phòng tối.
CHỨC NĂNG LỌC KHUẨN
Hoạt động tự làm sạch
Khi chọn chế độ tự làm sạch, máy sẽ tự vệ sinh khô trong vòng 2 giờ, dàn lạnh được làm khô và hạn chế nấm mốc.
CHỨC NĂNG TIỆN NGHI
Chế độ khử ẩm
Làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.
Chế độ làm lạnh nhanh
Máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút.
Chế độ ngủ
Giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt đọ phòng không quá lạnh hay quá nóng.
Chế độ tự động
Tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.
Chế độ định giờ tắt máy
Máy sẽ tự động tắt theo giờ đã được cài đặt.
Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h
Bằng cách kết hợp 2 bộ định giờ bật/tắt máy, bạn có thể cài đặt cho cả 2 thời điểm vận hành trong 1 ngày. Với một lần cài đặt bộ đinh giờ sẽ bật hoặc tắt hệ thống ở một thời gian xác định lặp đi lặp lại hàng ngày.
Chức năng khởi động tiện nghi
Trong hoạt động ON-TIMER, máy có thể khởi động sớm so với giờ cài đặt nhằm giúp nhiệt độ phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng.
CHỨC NĂNG TIẾT KIỆM ĐIỆN
Chế độ tiết kiệm điện
Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm.
CHỨC NĂNG ĐẢO GIÓ
Chế độ nhớ vị trí cánh đảo
Khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng bất kỳ của chúng. Khi khởi động lại máy, máy sẽ nhớ vị trí cánh đảo ở lần vận hành trước.
Chế độ đảo gió tự động
Tự động chọn góc thổi chếch để tối đa việc làm lạnh.
Công nghệ JET
Công nghệ máy bay được sử dụng để thiết kế thành phần của hệ thống điều hòa không khí.
Góc đảo cánh Lên/Xuống
Chọn góc độ lên/xuống theo độ rộng mong muốn.
Lưu lượng gió thổi xa
Nguyên lý đặc biệt Jet Flow tạo ra dòng khí có lưu lượng lớn, thổi xa với công công suất tiêu thụ diện năng tối thiểu.

Thông số kỹ thuật Điều hòa Mitsubishi Heavy 22.860 BTU Model SRK-SRC 24CS

Kiểu máy / Hạng mụcDàn lạnhSRK18CS-S5SRK24CS-S5
Dàn nóngSRC18CS-S5SRC24CS-S5
Nguồn điện
1 Pha, 220/240V, 50Hz
Công suất lạnhkW
5.107.20

BTU/h
17,40124,566
Công suất tiêu thụ điện
kW
1.62.2
CSPF
3.4673.574
Dòng điện
A7.4
10.6 / 10.1
Kích thước ngoàiDàn lạnh
mm309 x 890 x 251339 x 1197 x 262
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn nóng
mm640 x 850 (+65) x 290640 x 850 (+65) x 290
Trọng lượng tịnh
Dàn lạnh
kg
1216
Trọng lượng tịnh
Dàn nóng
kg
3946
Lưu lượng gióDàn lạnh
m3/min12.822
Lưu lượng gió
Dàn nóng
m3/min3838
Môi chất lạnh

R410A
Kích cỡ đường ốngĐường lỏngmmᶲ 6.35 (1/4”)ᶲ 6.35 (1/4”)

Đường gasmmᶲ 15.88 (5/8”)ᶲ 15.88 (5/8”)
Dây điện kết nối
2.5mm2 x 4 dây(bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dây
Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

phụ kiện lắp đặt điều hòa

Các sản phẩm liên quan