Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000 BTU 1 chiều inverter SRK18YW-S5

  • Thương hiệu: Điều hòa Mitsubishi Heavy
  • Model: SRC/SRK18YXP-W5
  • Công suất làm lạnh: 18000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng, bảo hành lắp đặt 12 tháng
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại inverter tiết kiệm điện
  • Môi chất làm lạnh: Ga R410A
  • Trong kho: Có hàng
  • Giá bán: 17.100.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn
    - Giá chưa bao gồm công lắp, phụ kiện lắp
    - Chung cư đi ống sẵn phát sinh 150.000 (ngoài công lắp máy)

Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Giá Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000 BTU SRC/SRK18YXP-W5

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo) tính công suất điều hòa
  Hạng mục / Kiểu máy Dàn lạnh SRK18YN-S5
Dàn nóng SRC18YN-S5
   Nguồn điện 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz
   Công suất kW 5.0
BTU/h 17.060
   Công suất tiêu thụ điện W 1640
   CSPF   5.036
   Dòng điện A 7.4
   Kích thước ngoài
 (Cao x Rộng x Sâu)
   Dàn lạnh mm 262 x 769 x 210
   Dàn nóng mm 595 x 780 (+ 62) x 290
   Trọng lượng tịnh    Dàn lạnh kg 7.5
   Dàn nóng kg 39.5
   Lưu lượng gió    Dàn lạnh m³/min 10.1
   Dàn nóng m³/min 36
   Môi chất lạnh R410A
   Kích cỡ đường ống    Đường lỏng mm ø 6.35
   Đường gas mm ø 12.7
   Dây điện kết nối 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
   Phương pháp nối dây Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)
Điều kiện thử nghiệm CSPF theo TCVN 7830:2012; 7831:2012

 

 


Cảm ơn quý khách đã quan tâm điều hòa Điện Lạnh Hà Nội

Thông số kỹ thuật, kích thước Điều hòa Mitsubishi Heavy 18000 BTU SRC/SRK18YXP-W5


  Hạng mục / Kiểu máy Dàn lạnh SRK18YN-S5
Dàn nóng SRC18YN-S5
   Nguồn điện 1 Pha, 220/230/240V, 50Hz
   Công suất kW 5.0
BTU/h 17.060
   Công suất tiêu thụ điện W 1640
   CSPF   5.036
   Dòng điện A 7.4
   Kích thước ngoài
 (Cao x Rộng x Sâu)
   Dàn lạnh mm 262 x 769 x 210
   Dàn nóng mm 595 x 780 (+ 62) x 290
   Trọng lượng tịnh    Dàn lạnh kg 7.5
   Dàn nóng kg 39.5
   Lưu lượng gió    Dàn lạnh m³/min 10.1
   Dàn nóng m³/min 36
   Môi chất lạnh R410A
   Kích cỡ đường ống    Đường lỏng mm ø 6.35
   Đường gas mm ø 12.7
   Dây điện kết nối 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
   Phương pháp nối dây Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)
Điều kiện thử nghiệm CSPF theo TCVN 7830:2012; 7831:2012

 

 

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt máy 9000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt máy 12000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt máy 18.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    200,000   200,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt máy 24.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    220,000   220,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan