Điều hòa Nagakawa 18.000BTU 2 chiều inverter R410A NS-A18IT

  • Thương hiệu: Điều hòa Nagakawa
  • Model: NS-A18IT
  • Công suất làm lạnh: 18.000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng, bảo hành lắp đặt 12 tháng
  • Xuất xứ: Indonesia
  • Loại máy: Hai chiều
  • Công nghệ inverter: loại inverter tiết kiệm điện
  • Môi chất làm lạnh: Ga R410A
  • Trong kho: Có hàng
  • Giá bán: 12.850.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn
    - Giá chưa bao gồm công lắp, phụ kiện lắp
    - Chung cư đi ống sẵn phát sinh 150.000 (ngoài công lắp máy)

Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Giá Điều hòa Nagakawa 18.000 BTU NS-A18IT

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo) tính công suất điều hòa
Thông số kỹ thuậtĐơn vịNIS-A18IT
Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh Btu/h 18000 (5.120~19.450)
Sưởi ấm Btu/h  19000 (5.120~22.180)
Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh W 1650 (500~2.100)
Sưởi ấm W  1645 (500~2.350)
Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh A 7.5 (2.3~10.5)
Sưởi ấm A  7.5 (2.3~10.8)
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 165~265/1/51
Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) m3/h 800
Hiệu suất năng lượng (CSPF) W/W  
Năng suất tách ẩm L/h 2
Độ ồn Cục trong dB(A) 34/40/36
Cục ngoài dB(A) 56
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 910x292x205
Cục ngoài mm 780x605x290
Khối lượng tổng Cục trong kg 13
Cục ngoài kg 41
Môi chất lạnh sử dụng   R410a
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm 6.35
Hơi mm 12.7
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đam5


Cảm ơn quý khách đã quan tâm điều hòa Điện Lạnh Hà Nội

Điều hòa Nagakawa Inverter NS-A18IT mang tới cho gia đình bạn bầu không khí trong lành tươi mát của thiên nhiên.

Điều hòa Inverter Nagakawa 18000BTU NS-A18IT Tiết kiệm đến 50% điện năng tiêu thụ nhờ máy nén và mô tơ quạt sử dụng công nghệ biến tầng DC Inverter. Công nghệ DC Inverter ra đời đã tạo ra bước đột phá trong việc đưa hao phí năng lượng đến mức thất nhấp, giúp máy vận hành êm ái.

Điều Hòa Nagakawa Inverter NS-A18IT 18000BTU 2 Chiều

Điều hòa Nagakawa 2 chiều NS-A18IT sử dụng môi chất lạnh mới R410A, hiệu suất cao, thân thiện với môi trường (không làm thủng tần ozone)

Chế độ hút ẩm: Chức năng tự động giảm độ ẩm trong phòng trong khi vẫn duy trì nhiệt độ phòng cài đặt trước đó 

Phin lọc làm sạch không khí: Phin lọc này có tác dụng hút các loại bụi mốc, những hạt bụi nhỏ, khói thuốc lá và phấn hoa có kích thước nhỏ đến 0,01 micro mét.

Điều Hòa Nagakawa Inverter NS-A18IT 18000BTU 2 Chiều

Điều hòa Nagakawa NS-A18IT có chế độ tự chẩn đoán hỏng hóc với màn hình kỹ thuật số: Chức năng bảo vệ ngắt Block khi mất ga và đèn sẽ nhấp nháy báo hiệu có sự cố .

Mặt nạ phẳng dễ lau chùi: Kiểu mặt nạ phẳng mới cho phép lau chùi qua mặt nạ trơn nhẵn của nó chỉ bằng một miếng vải mềm. Cũng có thể tháo mặt nạ một cách dễ dàng nếu muốn lau chùi kỹ hơn.

Chế độ hẹn giờ 24 tiếng: Có thể đặt thời gian bật hay tắt máy điều hòa vào bất cứ thời điểm nào trong ngày. Chế độ hẹn giờ sẽ làm việc chỉ bằng cách nhấn nút hẹn giờ tắt/bật (timer ON/OFF) trên bộ điều khiển từ xa.

Điều Hòa Nagakawa Inverter NS-A18IT 18000BTU 2 Chiều

Điều hòa Nagakawa 18000btu NS-A18IT tự động đảo chiều lên xuống: Cánh đảo di chuyển lên xuống tự động đảm bảo cho sự phân phối gió đồng đều. Khi tắt máy, cánh tự đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy.

Giải pháp chống ăn mòn: Mỗi vỏ máy dàn nóng đều được ứng dụng kỹ thuật chống ăn mòn đặc biệt.

Dàn lạnh mạ vàng - chất lượng vàng - siêu bền, có khả năng chống lại các tác nhân gây mòn trong môi trường và ngăn chặn, tiêu diệt sự sinh sôi của vi khuẩn và nấm mốc.

Điều hòa Nagakawa 18000btu 2 chiều NS-A18IT Inverter với chế độ điều chỉnh quạt điều gió: Năm hướng thổi khác nhau sẽ đáp ứng mỗi yêu cầu làm lạnh trong phòng. Hơn nữa, chế độ đảo điều khiển các hướng gió thổi đến mỗi góc phòng, tiết kiệm được điện năng và giảm làm lạnh ở những nơi không cần thiết. Khi tắt, nắp hệ thống thông khí sẽ tự động đóng lại rất nhẹ nhàng.

Thông số kỹ thuật, kích thước Điều hòa Nagakawa 18.000 BTU NS-A18IT


Thông số kỹ thuậtĐơn vịNIS-A18IT
Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh Btu/h 18000 (5.120~19.450)
Sưởi ấm Btu/h  19000 (5.120~22.180)
Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh W 1650 (500~2.100)
Sưởi ấm W  1645 (500~2.350)
Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh A 7.5 (2.3~10.5)
Sưởi ấm A  7.5 (2.3~10.8)
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 165~265/1/51
Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) m3/h 800
Hiệu suất năng lượng (CSPF) W/W  
Năng suất tách ẩm L/h 2
Độ ồn Cục trong dB(A) 34/40/36
Cục ngoài dB(A) 56
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 910x292x205
Cục ngoài mm 780x605x290
Khối lượng tổng Cục trong kg 13
Cục ngoài kg 41
Môi chất lạnh sử dụng   R410a
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm 6.35
Hơi mm 12.7
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đam5

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt máy 9000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    140,000   140,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt máy 12000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt máy 18.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt máy 24.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    200,000   200,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan