Điều hòa Nagakawa 9.000BTU 2 chiều inverter R410A NS-A09IT

  • Thương hiệu: Điều hòa Nagakawa
  • Model: NS-A09IT
  • Công suất làm lạnh: 9.000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Xuất xứ: Indonesia
  • Loại máy: Hai chiều
  • Công nghệ inverter: loại inverter tiết kiệm điện
  • Môi chất làm lạnh: Ga R410A
  • Trong kho: Có hàng
  • Tóm tắt tính năng:
  • Giá giao không lắp: 7.650.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn

  • Giá có công lắp: 7.850.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Công lắp ở vị trí dễ không dùng thang dây, dàn ráo
    - Chung cư đi ống sẵn phát sinh 150.000
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn

Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

NS-A09IT

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo) tính công suất điều hòa
Thông số kỹ thuậtĐơn vịNIS-C12IT
Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh Btu/h 12000 (3.580~12.965)
Sưởi ấm Btu/h  12500 (3.580~12.600)
Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh W 1090 (300~1400)
Sưởi ấm W  1050 (300~1.350)
Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh A 5.2 (1.3~6.5)
Sưởi ấm A  5.1(1.3~5.9)
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 165~265/1/50
Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) m3/h 550
Hiệu suất năng lượng (CSPF) W/W  
Năng suất tách ẩm L/h 1.4
Độ ồn Cục trong dB(A) 39/35/27
Cục ngoài dB(A) 52
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 782x250x196
Cục ngoài mm 700x552x256
Khối lượng tổng Cục trong kg 10
Cục ngoài kg 28
Môi chất lạnh sử dụng   R410a
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm 6.35
Hơi mm 9.52
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đam5


Thông tin điều hòa Nagakawa 9000BTU Inverter 2 chiều NS-A09IT

Điều hòa Nagakawa treo tường Inverter NS-A09IT mang tới cho gia đình bạn bầu không khí trong lành tươi mát của thiên nhiên.

Điều hòa Inverter Nagakawa 9000BTU NS-A09IT Tiết kiệm đến 50% điện năng tiêu thụ nhờ máy nén và mô tơ quạt sử dụng công nghệ biến tầng DC Inverter. Công nghệ DC Inverter ra đời đã tạo ra bước đột phá trong việc đưa hao phí năng lượng đến mức thất nhấp, giúp máy vận hành êm ái.

Điều Hòa Nagakawa Inverter NS-A09IT 9000BTU 2 Chiều

Điều hòa Nagakawa 2 chiều NS-A09IT sử dụng môi chất lạnh mới R410A, hiệu suất cao, thân thiện với môi trường (không làm thủng tần ozone)

Dàn lạnh mạ vàng - chất lượng vàng - siêu bền, có khả năng chống lại các tác nhân gây mòn trong môi trường và ngăn chặn, tiêu diệt sự sinh sôi của vi khuẩn và nấm mốc.

Điều hòa Nagakawa 9000btu NS-A09IT tự động đảo chiều lên xuống: Cánh đảo di chuyển lên xuống tự động đảm bảo cho sự phân phối gió đồng đều. Khi tắt máy, cánh tự đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy.

Chế độ hút ẩm: Chức năng tự động giảm độ ẩm trong phòng trong khi vẫn duy trì nhiệt độ phòng cài đặt trước đó 

Điều Hòa Nagakawa Inverter NS-A09IT 9000BTU 2 Chiều

Máy lạnh Nagakawa


Thông số kỹ thuậtĐơn vịNIS-C12IT
Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh Btu/h 12000 (3.580~12.965)
Sưởi ấm Btu/h  12500 (3.580~12.600)
Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh W 1090 (300~1400)
Sưởi ấm W  1050 (300~1.350)
Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa) Làm lạnh A 5.2 (1.3~6.5)
Sưởi ấm A  5.1(1.3~5.9)
Dải điện áp làm việc V/P/Hz 165~265/1/50
Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T) m3/h 550
Hiệu suất năng lượng (CSPF) W/W  
Năng suất tách ẩm L/h 1.4
Độ ồn Cục trong dB(A) 39/35/27
Cục ngoài dB(A) 52
Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 782x250x196
Cục ngoài mm 700x552x256
Khối lượng tổng Cục trong kg 10
Cục ngoài kg 28
Môi chất lạnh sử dụng   R410a
Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm 6.35
Hơi mm 9.52
Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đam5

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    120,000   120,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    140,000   140,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan