Điều hòa LG 18000 BTU 1 chiều Inverter V18ENF1

Điều hòa LG Inverter một chiều V18ENF
Click image for Gallery
  • Thương hiệu: Điều hòa LG
  • Model: V18ENF(V18ENF1)
  • Công suất làm lạnh: 18.000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng, bảo hành lắp đặt 12 tháng
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại inverter tiết kiệm điện
  • Môi chất làm lạnh: Ga R32
  • Trong kho: Có hàng
  • Giá bán: 12.100.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn
    - Giá chưa bao gồm công lắp, phụ kiện lắp
    - Chung cư đi ống sẵn phát sinh 150.000 (ngoài công lắp máy)

Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Giá Điều hòa LG 18.000 BTU V18ENF(V18ENF1)

Điều hòa LG inverter V18ENF 1 chiều - 18000BTU (2HP) - Gas R32 Tiết kiệm điện, làm lạnh nhanh Luồng gió thổi xa mạnh mẽ Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan Bảo hành: Máy 2 năm, máy nén 10 năm Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo) tính công suất điều hòa
CÔNG SUẤT BTU(HP) 18K(2HP)
Điều hòa LG 18000BTU 1 chiều V18ENF1
Công suất Làm lạnh Tối thiểu-Trung bình-Tối đa W 1.0 5.30 5.86
Btu/h 3,400 18,000 20,000
Công suất tiêu thụ điện Làm lạnh Tối thiểu-Trung bình-Tối đa W 270 1,540 2,000
Cường độ dòng điện Làm lạnh Tối thiểu-Trung bình-Tối đa A 1.40 7.10 10.00
EER W/W 3.44
Btu/Wh 11.69
Điện nguồn Ø/V/Hz 1.220-240.50
Dải điện áp V 187-267
Hệ số công suất Làm lạnh % 97.5
Khử ẩm l/h 2.5
Dàn lạnh Lưu lượng gió Dàn lạnh,Max /H/M/L mᶟ/min 18.5/12.4/9.7/8.0
Độ ồn Dàn lạnh,Max /H/M/L/SL dB(A) - /45/40/37/32
Kích thước(R x C x S) Net mm 998*345*210
Khối lượng Net kg 11.2
Dàn nóng Lưu lượng gió Tối đa mᶟ/min 49.0
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 53
Kích thước(R x C x S) Net mm 770*545*288
Khối lượng Net kg 32.5
Dải hoạt động Làm lạnh °C DB 18-48
Ống Kích thước Lỏng mm φ6.35
Hơi mm φ12.7
giữa dàn lạnh và dàn nóng Độ dài ống Tối thiểu/Tiêu chuẩn/Tối đa m 3/7.5/30
Không cần nạp thêm gas m 12.5
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Môi chất lạnh Loại - R32
Nạp sẵn g 950
Nạp thêm g/m 20
Máy nén Loại - Twin rotary
Trao đổi nhiệt Dàn bốc hơi Chất liệu,Ống/Cánh tản nhiệt - Cu/Al
Lớp phủ chống ăn mòn - PCM
Dàn ngưng tụ Chất liệu,Ống/Cánh tản nhiệt - Cu/Al
Lớp phủ chống ăn mòn - Gold
Lưu lượng gió Làm lạnh nhanh -
Hướng gió dễ chịu -
Thanh lọc không khí Tấm lọc trước (Có thể làm sạch/Chống vi khuẩn) -

Vận hành làm khô (giảm ẩm)
Tiện lợi Tự động làm sạch -
Tự khởi động lại -
Chê độ ngủ - 7hr
Chuẩn đoán thông minh -
Loại hiển thị dàn lanh - Hiển thị số
Tiết kiệm năng lượng Kiểm soát năng lượng chủ động -

Cảm ơn quý khách đã quan tâm điều hòa Điện Lạnh Hà Nội

Tóm tắt các thông số chính Điều hòa LG V18ENF(V18ENF1)

  • Công suất làm lạnh:18.000 BTU
  • Công nghệ : Dual inverter
  • Điện áp: 220V
  • Hệ số tiết kiệm điện CSPF: 3.44
  • Kích thước ống: D6 và D12
  • Diện tích làm lạnh: <30m2

Tổng hợp các tính năng chính LG  V18ENF(V18ENF1)

Độ bên cao  - Hoạt động bền bỉ

Lớp phủ độc quyền Gold Fin

  • Tăng tuổi thọ máy
  • Chống gỉ sét
  • Bảo vệ dàn tản nhiệt, chống ăn mòn bới các tác nhận bên ngoài như không khí, nước , hơi mặn

Dàn tản nhiệt ống đồng

  • Tăng hiệu quả trao đổi nhiệt
  • Nâng cao khả năng làm lạnh

Điều hòa LG LG  V18ENF(V18ENF1) Tiết kiệm năng lượng và làm lạnh nhanh mạnh mẽ

  • Làm lạnh nhanh hơn 40%
  • Tiết kiệm điện tới 70% điện năng

Công nghệ máy nén Dual inverter với thiết kế đặc biệt giúp motor máy nén có thể hoạt động ở dải tần số rộng hơn các dòng máy nén thông thường.

  • Nâng cao hiệu quả trao đổi nhiệt
  • Cải tiến hiệu suất máy nén
  • Tổi thiểu hóa năng lượng tiêu thụ
  • Kiểm soát năng lượng chủ động

4 bước kiểm soát giúp tiết kiệm điện năng

Chức năng này cho phép người dùng chủ động lựa chọn mức độ điện năng tiêu thụ tùy theo nhu cầu sử dụng, nhưng số lượng người trong phòng và mức độ hoạt động

Nhấn nút kiểm soát năng lượng “Enerby Cont” để lựa chọn mức độ điện năng tiêu thụ phù hợp


LG  V18ENF(V18ENF1) Thanh lọc không khí và bảo vệ sức khỏe toàn diện

Không khí trong lành – Ngập tràn không gian sống



Bảo vệ hệ hô hấp và sức khỏe các thành viên trong gia đình

Trong không khí luôn tiềm ẩn các hạt vi bụi siêu nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường, nhưng có thể gây ảnh hưởng đến hệ hô hấp và sức khỏe của các thành vien trong gia đình.

Máy điều hòa không khí thông thường với khả năng lọc khí vẫn còn hạn chế không thể lọc sạch các hạt vi bụi.


Hệ thống lọc khí ưu việt của LG sẽ giúp loại bỏ các hạt vi bụi, các tác nhân gây dị ứng, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn, vi rút, loại bỏ mùi khó chịu, mang đến một không gian sống trong lành, khỏe mạng cho cả gia đình

Bắt giữ và loại bỏ các tác nhận gây dị ứng và các phần tử có khả năng gây ra các bệnh về đường hô hấp. Tấm vi lọc bụi với bề mặt tích điện giúp bắt giữ các phần từ gây hại một cách hiệu quả, đặc biệt các phần tử có kích thước siêu nhỏ 0.3 micromet như: vi khuẩn, khói thuốc, khí thải từ phương thiện giao thông







 

 


 


 


Thông số kỹ thuật, kích thước Điều hòa LG 18.000 BTU V18ENF(V18ENF1)


CÔNG SUẤT BTU(HP) 18K(2HP)
Điều hòa LG 18000BTU 1 chiều V18ENF1
Công suất Làm lạnh Tối thiểu-Trung bình-Tối đa W 1.0 5.30 5.86
Btu/h 3,400 18,000 20,000
Công suất tiêu thụ điện Làm lạnh Tối thiểu-Trung bình-Tối đa W 270 1,540 2,000
Cường độ dòng điện Làm lạnh Tối thiểu-Trung bình-Tối đa A 1.40 7.10 10.00
EER W/W 3.44
Btu/Wh 11.69
Điện nguồn Ø/V/Hz 1.220-240.50
Dải điện áp V 187-267
Hệ số công suất Làm lạnh % 97.5
Khử ẩm l/h 2.5
Dàn lạnh Lưu lượng gió Dàn lạnh,Max /H/M/L mᶟ/min 18.5/12.4/9.7/8.0
Độ ồn Dàn lạnh,Max /H/M/L/SL dB(A) - /45/40/37/32
Kích thước(R x C x S) Net mm 998*345*210
Khối lượng Net kg 11.2
Dàn nóng Lưu lượng gió Tối đa mᶟ/min 49.0
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 53
Kích thước(R x C x S) Net mm 770*545*288
Khối lượng Net kg 32.5
Dải hoạt động Làm lạnh °C DB 18-48
Ống Kích thước Lỏng mm φ6.35
Hơi mm φ12.7
giữa dàn lạnh và dàn nóng Độ dài ống Tối thiểu/Tiêu chuẩn/Tối đa m 3/7.5/30
Không cần nạp thêm gas m 12.5
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Môi chất lạnh Loại - R32
Nạp sẵn g 950
Nạp thêm g/m 20
Máy nén Loại - Twin rotary
Trao đổi nhiệt Dàn bốc hơi Chất liệu,Ống/Cánh tản nhiệt - Cu/Al
Lớp phủ chống ăn mòn - PCM
Dàn ngưng tụ Chất liệu,Ống/Cánh tản nhiệt - Cu/Al
Lớp phủ chống ăn mòn - Gold
Lưu lượng gió Làm lạnh nhanh -
Hướng gió dễ chịu -
Thanh lọc không khí Tấm lọc trước (Có thể làm sạch/Chống vi khuẩn) -

Vận hành làm khô (giảm ẩm)
Tiện lợi Tự động làm sạch -
Tự khởi động lại -
Chê độ ngủ - 7hr
Chuẩn đoán thông minh -
Loại hiển thị dàn lanh - Hiển thị số
Tiết kiệm năng lượng Kiểm soát năng lượng chủ động -

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt máy 9000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt máy 12000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt máy 18.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    200,000   200,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt máy 24.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    220,000   220,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan