Điều hòa Panasonic 9000 BTU 1 chiều CU/CS N9WKH-8 - 2*

  • Thương hiệu: Điều hòa Panasonic
  • Model: CU/CS N9WKH-8
  • Công suất làm lạnh: 9.000 BTU
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại không inverter
  • Môi chất làm lạnh: Ga R32
  • Trong kho: Có hàng
  • Tóm tắt tính năng: 1 chiều - 9.000BTU (1HP) - Gas R32
    Kiểu dáng sang trọng, hiện đại
    Làm lạnh nhanh, Nanoe-G khử mùi diệt khuẩn
    Xuất xứ: Chính hãng Malaysia
    Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 7 năm
  • Giá giao không lắp: 7.350.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn

  • Giá có công lắp: 7.600.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Công lắp ở vị trí dễ không dùng thang dây, dàn ráo
    - Chung cư đi ống sẵn phát sinh 150.000
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn

Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Giá Điều hòa Panasonic 9.000 BTU CU/CS N9WKH-8

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo) tính công suất điều hòa
MODEL(50Hz)CS-N9WKH-8
[CU-N9WKH-8]
Cooling CapacitykW2,65
Btu/h9,040
CSPF3,44
EERBtu/hW11,89
W/W3,49
Electrical DataVoltageV220
CurrentA3,6
Power InputW760
Moisture RemovalL/h1.6
Pt/h3.4
Air CirculationIndoorm³/min (ft³/min)10,5 (371)
Outdoorm³/min (ft³/min)27,6 (970)
Noise LevelIndoor (H/L)dB(A)37/26
Outdoor (H)dB(A)47
Dimensions Indoor (Outdoor)Heightmm290 (511)
inch11-7/16 (20-1/8)
Widthmm779 (650)
inch30-11/16 (25-19/32)
Depthmm209 (230)
inch8-1/4 (9-1/16)
Net WeightIndoorkg (lb)8 (18)
Outdoorkg (lb)22 (49)
Refrigerant Pipe DiameterLiquid Sidemmø 6,35
inch43834
Gas Sidemmø 9,52
inch43898
Pipe ExtensionChargeless Pipe Lengthm7.5
Maximum Pipe Lengthm20
Maximum Elevation Lengthm15
Additional Refrigerant Gas*g/m10
Power SupplyTrong nhà
NOTE* Khi đường ống không được kéo dài từ chiều dài đường ống miễn phí, lượng môi chất lạnh cần thiết đã có sẵn trong thiết bị.

Kháng khuẩn, khử mùi hiệu quả với bộ lọc 3 bước Nanoe-G

Bộ lọc Nanoe - G giúp Điều hòa Panasonic CU/CS-N9WKH-8M có khả năng loại bỏ bụi mịn (PM2.5) giúp không khí trong lành hơn, bảo vệ sức khỏe cho bạn và cả gia đình.

Kiểu dáng hiện đại, sang trọng

Sở hữu gam màu trắng sang trọng, máy lạnh Panasonic 1 HP CU/CS-N9WKH-8M được thiết kế hiện đại với những đường cong mặt viền nổi bật, ắt hẳn sẽ trở thành nội thất sang trọng cho căn phòng của bạn.

Công suất 1 HP phù hợp cho căn phòng dưới 15 mét vuông

Panasonic CU/CS-N9WKH-8M mang lại khả năng làm mát với công suất 9000BTU phù hợp cho những căn phòng có diện tích dưới 15 mét vuông.

Tạo không gian khô ráo, thoáng đãng với chế độ hút ẩm

Máy lạnh 1 HP này còn được nhà sản xuất trang bị thêm chức năng hút ẩm, giúp hơi ẩm được hút bớt từ bên trong không khí, nhằm mang lại không gian khô ráo và thoáng đãng cho người dùng.

Làm lạnh nhanh tức thì cùng chế độ Powerful

Với chế độ Powerful, chiếc máy lạnh CU/CS-N12WKH-8M cho tốc độ làm lạnh nhanh tức thì chỉ trong thơi gian ngắn sau khi mở máy lạnh.

Kiểm soát thời gian hoạt động nhờ chức năng hẹn giờ

Nhờ có chức năng hẹn giờ, bạn có thể kiểm soát được thời gian hoạt động của máy lạnh dù là ban ngày hay ban đêm.

Nhìn chung, máy lạnh Panasonic 1 HP CU/CS-N9WKH-8M là lựa chọn phù hợp cho những căn phòng có diện tích căn phòng dưới 15 mét vuông. Máy lạnh không chỉ có khả năng làm lạnh nhanh tức thì mà còn khử mùi, kháng khuẩ tốt nhờ có bộ lọc Nanoe-G.

Thông số kỹ thuật, kích thước Điều hòa Panasonic 9.000 BTU CU/CS N9WKH-8


MODEL(50Hz)CS-N9WKH-8
[CU-N9WKH-8]
Cooling CapacitykW2,65
Btu/h9,040
CSPF3,44
EERBtu/hW11,89
W/W3,49
Electrical DataVoltageV220
CurrentA3,6
Power InputW760
Moisture RemovalL/h1.6
Pt/h3.4
Air CirculationIndoorm³/min (ft³/min)10,5 (371)
Outdoorm³/min (ft³/min)27,6 (970)
Noise LevelIndoor (H/L)dB(A)37/26
Outdoor (H)dB(A)47
Dimensions Indoor (Outdoor)Heightmm290 (511)
inch11-7/16 (20-1/8)
Widthmm779 (650)
inch30-11/16 (25-19/32)
Depthmm209 (230)
inch8-1/4 (9-1/16)
Net WeightIndoorkg (lb)8 (18)
Outdoorkg (lb)22 (49)
Refrigerant Pipe DiameterLiquid Sidemmø 6,35
inch43834
Gas Sidemmø 9,52
inch43898
Pipe ExtensionChargeless Pipe Lengthm7.5
Maximum Pipe Lengthm20
Maximum Elevation Lengthm15
Additional Refrigerant Gas*g/m10
Power SupplyTrong nhà
NOTE* Khi đường ống không được kéo dài từ chiều dài đường ống miễn phí, lượng môi chất lạnh cần thiết đã có sẵn trong thiết bị.

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    140,000   140,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    200,000   200,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan