Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều CU/CS N18VKH-8 - 2*

  • Thương hiệu: Điều hòa Panasonic
  • Model: CU/CS N18VKH-8
  • Công suất làm lạnh: 18.000 BTU
  • Bảo hành: 12 tháng, bảo hành lắp đặt 12 tháng
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại không inverter
  • Môi chất làm lạnh: Ga R32
  • Trong kho: Có hàng
  • Giá bán: 14.550.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn
    - Giá chưa bao gồm công lắp, phụ kiện lắp
    - Chung cư đi ống sẵn phát sinh 150.000 (ngoài công lắp máy)

Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Giá Điều hòa Panasonic 18.000 BTU CU/CS N18VKH-8

1 chiều - 18.000BTU (1HP) - Gas R32
Kiểu dáng sang trọng, hiện đại
Làm lạnh nhanh, Nanoe-G khử mùi diệt khuẩn
Xuất xứ: Chính hãng Malaysia
Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 7 năm
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo) tính công suất điều hòa
Điều hòa Panasonic [50hz] CS-N18VKH-8
[CU-N18VKH-8]
Công suất làm lạnh [nhỏ nhất-lớn nhất] kW 5,28
[nhỏ nhất-lớn nhất] Btu/h 18,000
CSPF
3,45
EER [nhỏ nhất-lớn nhất] Btu/hW 11,25
[nhỏ nhất-lớn nhất] W/W 3,3
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng điện A 7,4
Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) W 1,600
Khử ẩm L/h 2,9
Pt/h 6,1
Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/ph (ft3/ph) 19,4 (685)
Dàn nóng m3/ph (ft3/ph) 39,3 (1,390)
Độ ồn Dàn lạnh (C/TB/T) dB(A) 44/36
Dàn nóng (C) dB(A) 52
Kích thước Cao mm 302 (619)
inch 11-29/32 (24-3/8)
Rộng mm 1,102 (824)
inch 43-13/32 (32-15/32)
Sâu mm 244 (299)
inch 9-5/8 (11-25/32)
Khối lượng Dàn lạnh kg (lb) 12 (26)
Dàn nóng kg (lb) 36 (79)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Ø 6,35
inch ¼
Ống ga mm Ø12,70
inch 1/2
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 7,5
Chiều dài tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Gas nạp bổ sung * g/m 15
Nguồn cấp điện Dàn lạnh

Cảm ơn quý khách đã quan tâm điều hòa Điện Lạnh Hà Nội
Thông số kỹ thuật Máy lạnh Panasonic 2 HP CU/CS-N18UKH-8

Thiết kế độc lạ, sang trọng

Điều hòa Panasonic 2 HP CU/CS-N18VKH-8 với thiết kế hiện đại được ra mắt năm 2019, là một trong những sản phẩm mới nhất của Panasonic mang lại sự mới mẻ trong không gian của bạn kết hợp sắc trắng tinh sang trọng.

Với công suất 2 HP thì chiếc máy lạnh rất phù hợp với những căn phòng rộng rãi từ 20 m2 đến 30 m2 như phòng học lớn, phòng họp lớn, các nhà hàng, khách sạn hay quán cà phê,...

Máy lạnh Panasonic 2 HP CU/CS-N18UKH-8

Chế độ làm lạnh cực nhanh Powerful, cho hơi lạnh tức thì trong ít phút

Powerful - Máy lạnh Panasonic 2 HP CU/CS-N18UKH-8

Chế độ hoạt động yên tĩnh Quiet

Nhờ tính năng Quiet mà chiếc máy lạnh Panasonic này vận hành một cách êm ái, không gây tiếng động ồn ào, mang đến cho bạn một giấc ngủ ngon hoặc một không gian yên tĩnh để làm việc, học tập.

Hoạt động siêu êm - Máy lạnh Panasonic 2 HP CU/CS-N18UKH-8

Bầu không khí trong lành, sạch bụi bẩn, bụi mịn PM2.5 cùng công nghệ Nanoe-G

Nanoe-G giải phóng các ion âm xung quanh máy lạnh. Các ion này sẽ gắn kết với các hạt bụi theo dòng không khí vào trong ống nạp khí của máy lạnh. Sau đó, các hạt bụi tích điện âm này bị màng lọc tích điện dương giữ lại và vô hiệu hóa tại màng lọc, giúp không khí sạch bụi bẩn, bụi mịn PM2.5, đảm bảo an toàn sức khoẻ cho gia đình bạn.

*Video chỉ mang tính minh họa.

Chế độ ngủ ban đêm

Chế độ ngủ ban đêm có khả năng cân bằng nhiệt độ môi trường với nhiệt độ cơ thể người sử dụng. Nhờ đó, cung cấp nhiệt độ tối ưu để người dùng có được giấc ngủ êm ái, mát dịu, tránh cảm giác lạnh buốt ảnh hưởng đến sức khỏe.

Chế độ ngủ ban đêm - Máy lạnh Panasonic 2 HP CU/CS-N18UKH-8

Gas R32

Điều hòa Panasonic 2 HP CU/CS-N18VKH-8 được sử dụng loại Gas R32, là loại gas mới nhất hiện nay, được ứng dụng sử dụng nhiều nhất tại Nhật Bản. Loại gas này được phát minh ra nhằm thay thế cho loại gas R22 và loại R410A. Về loại gas R32 mới này, nó có những ưu điểm vượt trội như là an toàn, tiết kiệm điện, dễ thích ứng, bảo vệ sức khoẻ và bảo vệ môi trường rất tốt.

Gas R32 - Máy lạnh Panasonic 2 HP CU/CS-N18UKH-8

Thông số kỹ thuật, kích thước Điều hòa Panasonic 18.000 BTU CU/CS N18VKH-8


Điều hòa Panasonic [50hz] CS-N18VKH-8
[CU-N18VKH-8]
Công suất làm lạnh [nhỏ nhất-lớn nhất] kW 5,28
[nhỏ nhất-lớn nhất] Btu/h 18,000
CSPF
3,45
EER [nhỏ nhất-lớn nhất] Btu/hW 11,25
[nhỏ nhất-lớn nhất] W/W 3,3
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng điện A 7,4
Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) W 1,600
Khử ẩm L/h 2,9
Pt/h 6,1
Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/ph (ft3/ph) 19,4 (685)
Dàn nóng m3/ph (ft3/ph) 39,3 (1,390)
Độ ồn Dàn lạnh (C/TB/T) dB(A) 44/36
Dàn nóng (C) dB(A) 52
Kích thước Cao mm 302 (619)
inch 11-29/32 (24-3/8)
Rộng mm 1,102 (824)
inch 43-13/32 (32-15/32)
Sâu mm 244 (299)
inch 9-5/8 (11-25/32)
Khối lượng Dàn lạnh kg (lb) 12 (26)
Dàn nóng kg (lb) 36 (79)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Ø 6,35
inch ¼
Ống ga mm Ø12,70
inch 1/2
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 7,5
Chiều dài tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Gas nạp bổ sung * g/m 15
Nguồn cấp điện Dàn lạnh

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt máy 9000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt máy 12000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt máy 18.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    200,000   200,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt máy 24.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    220,000   220,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan