Điều hòa Mitsubishi Electric 18.000 BTU 1 chiều MU/MS-HM50VA ga R410A

  • Thương hiệu: Điều hòa Mitsubishi Electric
  • Model: MU/MS-HM50VA
  • Công suất làm lạnh: 18.000 BTU
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại không inverter
  • Môi chất làm lạnh: Ga R410A
  • Trong kho: Có hàng
  • Tóm tắt tính năng:
  • Giá giao không lắp: 12.900.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn

  • Giá có công lắp: 12.900.000 VND
    - Giá bao gồm 10% VAT
    - Công lắp ở vị trí dễ không dùng thang dây, dàn ráo
    - Chung cư đi ống sẵn phát sinh 150.000
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn

Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Giá Điều hòa Mitsubishi Electric 18.000 BTU MU/MS-HM50VA

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo) tính công suất điều hòa

Thông tin chung

Indoor Model Number

mu/ms-hl50vc

Outdoor Model Number

mu/ms-hl50vc

Btu / h

17

EER [Btu/hW]

10.38

Hút ẩm

 L / h

2.3

 Pt / h

 

Lưu không khí (Indoor / Hi)

 m3/min

14.6

 ft3/min

 

Độ ồn  ( dB )

 Trong nhà

33/48

 Ngoài trời

 

Kích thước sản phẩm       C*R*S ( mm )

 Trong nhà

780*210*298

 Ngoài trời

800*285*550

Trọng lượng  ( kg )

 Trong nhà  

16

 Ngoài trời

55

Tính năng kỹ thuật

ống môi chất lỏng  mm

6.35

ống môi chất ga     mm

15.88

Độ dài tối đa ống ga

30m

Điện áp

220 - 240V

Dòng điện  (A)

12.3 – 12.4

Công suất tiêu thụ ( W )

2.600 – 2.680

 

 


- Màng lọc Catechin Trà xanh có lợi cho sức khỏe

- Chế độ Econo Cool: Chức năng tiết kiệm điện ính năng kiểm soát nhiệt độ thông minh Econo Cool khiến bạn hài lòng khi cho phép cài đặt nhiệt độ cao thêm 2 độ hơn mức quy định.

- Dễ lau chùi

Thông số kỹ thuật, kích thước Điều hòa Mitsubishi Electric 18.000 BTU MU/MS-HM50VA


Thông tin chung

Indoor Model Number

mu/ms-hl50vc

Outdoor Model Number

mu/ms-hl50vc

Btu / h

17

EER [Btu/hW]

10.38

Hút ẩm

 L / h

2.3

 Pt / h

 

Lưu không khí (Indoor / Hi)

 m3/min

14.6

 ft3/min

 

Độ ồn  ( dB )

 Trong nhà

33/48

 Ngoài trời

 

Kích thước sản phẩm       C*R*S ( mm )

 Trong nhà

780*210*298

 Ngoài trời

800*285*550

Trọng lượng  ( kg )

 Trong nhà  

16

 Ngoài trời

55

Tính năng kỹ thuật

ống môi chất lỏng  mm

6.35

ống môi chất ga     mm

15.88

Độ dài tối đa ống ga

30m

Điện áp

220 - 240V

Dòng điện  (A)

12.3 – 12.4

Công suất tiêu thụ ( W )

2.600 – 2.680

 

 

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    120,000   120,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    140,000   140,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan