Điều hòa Mitsubishi 2 chiều INVERTER-SRK 25ZMP-S

  • Thương hiệu: Điều hòa Mitsubishi Heavy
  • Model: SRK 25ZMP-S
  • Công suất làm lạnh: 9.000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Loại máy: Hai chiều
  • Công nghệ inverter: loại inverter tiết kiệm điện
  • Môi chất làm lạnh: Ga R410A
  • Trong kho: Có hàng
  • Tóm tắt tính năng:
  • Liên hệ 9.800.000
  • Giá bao gồm thuế VAT, bao gồm công lắp đặt với máy treo tường ở vị trí dễ
  • Bảo dưỡng, bảo hành lắp đặt 12 tháng
  • Chưa bao gồm công lắp với máy âm trần và tủ đứng

Available Options


Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Tính công suất điều hòa từ thể tích phòng (tham khảo)

Mô tả Diện tích sử dụng Công suất cần thiết
Phòng ngủ (dài x rộng x chiều cao )  
Diện tích phòng khách(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng họp(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng làm việc(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng ăn(dài x rộng x chiều cao )  
Cửa hàng(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng Karaoke(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng Game(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng khác(dài x rộng x chiều cao )  

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)

Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 
Hạng mục / Kiểu máy
Dàn lạnh
SRK 25ZMP-S
Dàn nóng
SRK 25ZMP-S
   Nguồn điện
1 Pha, 220/230/240V, 50Hz
   Công suất
   Làm lạnh
kW
2.5 (1.0 ~ 2.9)
   Sưởi
kW
3.4 (1.2 ~ 4.2)
   Công suất tiêu thụ điện
   Làm lạnh
W
0.62 (0.21 - 0.88)
   Sưởi
W
0.8 (0.27 - 1.36)
   COP
   Làm lạnh
 
3.45
   Sưởi
 
4.00
   Dòng điện
   Làm lạnh
A
3.2/3.1/3.0
   Sưởi
A
4.0/3.8/3.7
   Kích thước ngoài
 (Cao x Rộng x Sâu)
   Dàn lạnh
mm
294 x 798 x 229
   Dàn nóng
mm
540 x 780 ( 62) x 290
   Trọng lượng tịnh
   Dàn lạnh
kg
9.5
   Dàn nóng
kg
32
   Lưu lượng gió
   Dàn lạnh
m³/min
7.9
   Dàn nóng
m³/min
32.1
   Môi chất lạnh
R410A
   Kích cỡ đường ống
   Đường lỏng
mm
ø 6.35
   Đường gas
mm
ø 9.52
   Dây điện kết nối
1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
   Phương pháp nối dây
Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    120,000   120,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    140,000   140,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan