Điều hòa tủ đứng Nagakawa 28.000 BTU 2 chiều inverter NIP-A30DC

  • Thương hiệu: Điều hòa tủ đứng Nagakawa
  • Model: NIP-A30DC
  • Công suất làm lạnh: 28.000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng, bảo hành lắp đặt 12 tháng
  • Xuất xứ: Indonesia
  • Loại máy: Hai chiều
  • Công nghệ inverter: loại inverter tiết kiệm điện
  • Môi chất làm lạnh: Ga R410A
  • Trong kho: Có hàng

  • 20.000.000
    - Giá bao gồm 10% VAT, Giá chưa bao gồm công lắp đặt
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn
    - Nếu mua điều hòa cho công trình liên hệ để có giá tốt cho công trình
Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Giá Điều hòa tủ đứng Nagakawa 28.000 BTU NIP-A30DC

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo) tính công suất điều hòa
Thông số kỹ thuậtĐơn vịNIP-A30DC
Công suất định mức Làm lạnh Btu/h 28,000
(3,240-30,000)
Sưởi ấm Btu/h 30,000
(3,240-31,500)
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh W 2,650
(350-3,000)
Sưởi ấm W 2,500
(350-3,100)
Cường độ dòng điện Làm lạnh A 11.2
(1.6-13.7)
Sưởi ấm A 10.8
(1.6-14.1)
Nguồn điện V/P/Hz 220-240/ 1/ 50
Lưu lượng gió cục trong (C) m3/h 1,200
Năng suất tách ẩm L/h 3
Độ ồn (cao) Cục trong dB(A) 44
Cục ngoài dB(A) 56
Kích thước thân máy (RxSxC) Cục trong mm 348x348x1750
Cục ngoài mm 853x349x602
Khối lượng thân máy Cục trong kg 29
Cục ngoài kg 36
Môi chất lạnh    R32
Đường kính ống dẫn Lỏng mm F6.35
Hơi mm F12.72
Chiều dài ống Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 25
Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đam10


Cảm ơn quý khách đã quan tâm điều hòa Điện Lạnh Hà Nội

Thông số kỹ thuật, kích thước Điều hòa tủ đứng Nagakawa 28.000 BTU NIP-A30DC


Thông số kỹ thuậtĐơn vịNIP-A30DC
Công suất định mức Làm lạnh Btu/h 28,000
(3,240-30,000)
Sưởi ấm Btu/h 30,000
(3,240-31,500)
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh W 2,650
(350-3,000)
Sưởi ấm W 2,500
(350-3,100)
Cường độ dòng điện Làm lạnh A 11.2
(1.6-13.7)
Sưởi ấm A 10.8
(1.6-14.1)
Nguồn điện V/P/Hz 220-240/ 1/ 50
Lưu lượng gió cục trong (C) m3/h 1,200
Năng suất tách ẩm L/h 3
Độ ồn (cao) Cục trong dB(A) 44
Cục ngoài dB(A) 56
Kích thước thân máy (RxSxC) Cục trong mm 348x348x1750
Cục ngoài mm 853x349x602
Khối lượng thân máy Cục trong kg 29
Cục ngoài kg 36
Môi chất lạnh    R32
Đường kính ống dẫn Lỏng mm F6.35
Hơi mm F12.72
Chiều dài ống Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 25
Chiều cao chênh lệch cục trong - cục ngoài tối đam10

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt máy 9000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt máy 12000 BTU 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt máy 18.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    200,000   200,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt máy 24.000 BTU 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    220,000   220,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan