Điều hòa tủ đứng Nagakawa 1 chiều 28.000 BTU NP-C28DHS

  • Thương hiệu: Điều hòa tủ đứng Nagakawa
  • Model: NP-C28DHS
  • Công suất làm lạnh: 28.000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Xuất xứ: Indonesia
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại không inverter
  • Môi chất làm lạnh: Ga R410A
  • Trong kho: Có hàng
  • Tóm tắt tính năng:
  • 18.700.000 17.700.000
  • Giá bao gồm thuế VAT, bao gồm công lắp đặt với máy treo tường ở vị trí dễ
  • Bảo dưỡng, bảo hành lắp đặt 12 tháng
  • Chưa bao gồm công lắp với máy âm trần và tủ đứng

Available Options


Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Tính công suất điều hòa từ thể tích phòng (tham khảo)

Mô tả Diện tích sử dụng Công suất cần thiết
Phòng ngủ (dài x rộng x chiều cao )  
Diện tích phòng khách(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng họp(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng làm việc(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng ăn(dài x rộng x chiều cao )  
Cửa hàng(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng Karaoke(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng Game(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng khác(dài x rộng x chiều cao )  

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)

Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2
Các tính năng và đặc điểm chính:
- Kiểu dáng sang trọng
- Quạt gió 3 tốc độ
- Hẹn giờ bật tắt 0~12 h
- Chức năng vận hành khi ngủ
- Chế độ làm lạnh/sưởi ấm/hút ẩm/thông gió
- Màn hiển thị đa mầu
- Chức năng tự chuẩn đoán sự cố
- Chế độ đảo gió tự động
- Tự khởi động lại (optional)
- Chế độ hoạt động IONZER
- Công nghệ nano Ag+ (optional)
- Chức năng khoá (Electron lock)
- Dải điện áp rộng

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

NP-C(A)28DL

Năng suất lanh/sưởi

Btu/h

280000/28500

Công suất tiêu thụ

W

2390

Dòng điện

A

10.9

Nguồn điện

V/P/Hz

220/1/50

Hiệu suất EER

Btu/h. W

2.61

Lưu lượng gió cục trong

m3/h

1000

Độ ồn cục trong/cục ngoài

dB(A)

48/44/42

Kích thước cục trong (C*R*S)

mm

1730x480x300

Kích thước cục ngoài (C*R*S)

mm

1848x572x410

trọng lượng cục trong/cục ngoài

kg

35/58

Kích thước ống dẫn lỏng/hơi

mm

9.52/15.88

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    120,000   120,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    140,000   140,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan