Điều hòa Panasonic âm trần 1 chiều inverter 24000BTU S-24PU2H5-8

  • Thương hiệu: Điều hòa Âm trần Panasonic
  • Model: S-24PU2H5-8
  • Công suất làm lạnh: 24.000 BTU
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Loại máy: Một chiều
  • Công nghệ inverter: loại inverter tiết kiệm điện
  • Môi chất làm lạnh: Ga R410A
  • Trong kho: Có hàng
  • Tóm tắt tính năng:

  • 32.000.000
    - Giá bao gồm 10% VAT, Giá chưa bao gồm công lắp đặt
    - Nếu mua >=3 bộ liên hệ để có giá tốt hơn
    - Nếu mua điều hòa cho công trình liên hệ để có giá tốt cho công trình

Available Options


Liên hệ: 0988257667 - 0916668757 - 0912369286

Tính công suất điều hòa từ thể tích phòng (tham khảo)

Mô tả Diện tích sử dụng Công suất cần thiết
Phòng ngủ (dài x rộng x chiều cao )  
Diện tích phòng khách(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng họp(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng làm việc(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng ăn(dài x rộng x chiều cao )  
Cửa hàng(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng Karaoke(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng Game(dài x rộng x chiều cao )  
Phòng khác(dài x rộng x chiều cao )  

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)

Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2
Dàn lạnh S-24PU2H5-8
Dàn nóng U-24PS2H5-8
Mặt nạ CZ-KPU3H/CZ-KPU3
Công suất làm lạnh: định mức (Tối thiểu - Tối đa) Kw 7.10 (2.10 - 8.00)
Btu/h 24.200 (7.160 - 27.300)
Dòng điện: Định mức (Tối đa) A 8.8 (13.0)
Công suất tiêu thụ: định mức (Tối thiểu - Tối đa) Kw 1.88 (0.65-2.60)
Hiệu suất COP/EER W/W 3,78
Btu/hW 12,87
Dàn lạnh
Lưu lượng gió m³/phút 25,0
Độ ồn áp suất (Cao/Thấp) dB(A) 41/33
Độ ồn nguồn (Cao/Thấp) dB 56/48
Kích thước Dàn lạnh (CxRxS) mm 256 x 840 x 840
Mặt lạnh (CxRxS) mm 33.5 x 950 x 950
Trọng lượng Dàn lạnh kg 21
Mặt nạ kg 5
Dàn nóng
Độ ồn áp suất dB(A) 48
Độ ồn nguồn dB 64
Kích thước Dàn nóng (CxRxS) mm 695 x 875 x 320
Trọng lượng kg 43
Kích cỡ đường ống Ống hơi mm (inch) 15.88 (5/8)
Ống lỏng mm (inch) 9.52 (3/8)
Chiều dài đường ống Tối thiểu - tối đa m 7.5-50
Chênh lệch độ cao m 30
Độ dài ống nạp sẵn Gas Tối đa m 30
Lượng Gas nạp thêm g/m 50
Môi trường hoạt động Tối thiểu - tối đa °C 16-43

Bảng giá lắp đặt điều hòa

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐiỀU HÒA TREO TƯỜNG
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 9.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 9.000 1  m    120,000   120,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 12.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    250,000   250,000
Ống đồng máy 12.000 1  m    140,000   140,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    100,000   100,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 18.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 18.000 1  m    160,000   160,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 2.5mm 1  m    20,000   20,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    100,000   100,000
Phụ kiện và công lắp đặt Điều hòa 24.000
Công lắp đặt miễn phí với các vị trí không dùng thang dây, BÁN KÍNH 12KM 1  Bộ    300,000   300,000
Ống đồng máy 24.000 1  m    180,000   180,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ    150,000   150,000
Dây điện 4mm 1  m    24,000   24,000
Ống nước thải  1  m    12,000   12,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ    150,000   150,000

Các sản phẩm liên quan