Dieu hoa
Kinh doanh 1
0916668757
Kinh doanh 2
0985333663
Dự án CT
01668356666
Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Dự án CT

Điều hòa Mitsubishi 13.000 BTU 2 chiều| Điều hòa Mitsubishi 2 chiều

Tag:Điều hòa Mitsubishi 13.000 BTU 2 chiều
MSH-A13VC

Điều hòa Mitsubishi 13.000 BTU 2 chiều


Model: MSH-A13VC
Loại máy : Hai chiều
Công suất: 13.000 BTU
Giá bán: 9.200.000 Hết hàng VND Giá đã bao gồm 10% VAT
Bảo hành: 12 tháng
Xuất sứ: Thái Lan
Công suất Tiêu thụ điện W/h (1KWh=1 số điện)
Kích thước cục Lạnh/nóng (mm) (Cao x Rộng x Sâu)
Độ ồn cục Lạnh/Nóng (db)
Khuyến mại: 1. Tặng công lắp đặt cho các khách hàng trong Hà Nội với vị trí không sử dụng thang dây (chỉ áp dụng với máy treo tường)
Mua hàng: Hotline: 04. 35149453 - 04.35149452 - 0916668757 - 0985333663

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)

Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

.

TÓM TẮT TÍNH NĂNG
Màng lọc Catechin Trà xanh có lợi cho sức khỏe

Catechin là dẫn chất được phát hiện trong lá trà xanh, có cả hai khả năng là chống vi rút và chống oxy hóa. Thêm vào đó, Catechin còn có đặc tính khử mùi đáng ngạc nhiên. Đó là lý do Mitsubishi Electric sử dụng hợp chất này trong các màng lọc máy điều hòa không khí.

Màng lọc này không chỉ cải thiện chất lượng không khí mà còn ngăn chặn sự phát tán vi khuẩn và vi rút trong phòng. Các màng lọc này rất dễ tháo rời và hiệu quả khử mùi có thể kéo dài đến trên 10 năm nếu được lau chùi thường xuyên.

Tất cả các sản phẩm treo tường đều được trang bị màng lọc Catechin trà xanh (Green Tea Catechin Filter).
Chức năng tiết kiệm

Công nghệ tiết kiệm điện năng

Chế độ Econo Cool - Chức năng tiết kiệm điện
 
Tính năng kiểm soát nhiệt độ thông minh Econo Cool khiến bạn hài lòng khi cho phép cài đặt nhiệt độ cao thêm 2 độ hơn mức quy định.

Điều này có nghĩa là, tính năng Econo Cool có khả năng để cơ thể cảm nhận mức độ lạnh ở 25oC trong khí thực tế nhiệt độ được cài đặt là 27oC. Bằng cách này, mặc dù nhiệt độ được điều chỉnh cao hơn mức bạn yêu cầu là 2 độ, cơ thể bạn vẫn cảm nhận 25oC.

Và kết quả là bạn vừa tiết kiệm được 20% năng lượng điện, vừa tận hưởng nhiệt độ lạnh ở mức mong muốn.

Luồng thổi rộng và xa (MS-A13VD)
Nhằm mang đến bạn một cuộc sống thoải mái hơn, cánh quạt trái/phải có thể tự động được điều khiển từ xa.

Với việc sử dụng đơn giản chế độ mở rộng cánh quạt (Wide-vane mode), bạn có thể dễ dàng điều chỉnh hướng luồng gió thổi đến mọi góc phòng. Mô tơ công suất mạnh cộng với thiết kế mới (Long mode - Chế độ luồng gió thổi xa) sẽ đẩy không khí ra xa hơn, tạo luồng thổi kéo dài có thể tiếp cận đến góc xa nhất của phòng khách hay đến tận gian bếp, trong các khu vực hay các studio được thiết kế với không gian mở.

Khi vận hành chế độ Long mode, luồng thổi có thể được đẩy ra xa đến 12m.
   
Hiệu quả với luồng thổi theo 7 hướng

Bằng cách kết hợp hai chế độ Wide-vane mode (Chế độ mở rộng cánh quạt) và Long mode (Chế độ luồng gió thổi xa), bạn có thể điều chỉnh luồng thổi theo 7 hướng ngang và 6 hướng dọc.

Thật độc đáo với Mitsubishi Electric vì tiện ích này bảo đảm điều khiển tối đa luồng thổi theo nhiều hướng vào theo 42 cách khác nhau, đảm bảo không lãng phí khí lạnh ở những nơi không cần làm lạnh.

Giải pháp chống rỉ sét
 
Mọi vỏ máy của Dàn nóng đều được ứng dụng kỹ thuật chống ăn mòn đặc biệt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT


Thông số chung
Model dàn lạnhMS-A13VC
Model dàn nóngMU-A13VC
LoạiĐiều hòa 1 chiều
Inverter/Non-inverterNon-inverter
Công suất chiều lạnh(KW)3,5
Công suất chiều lạnh(Btu)11.942
Công suất chiều nóng(KW)-
Công suất chiều nóng(Btu)-
EER chiều lạnh (Btu/Wh)10,38-10,04-9,79
EER chiều nóng (Btu/Wh)-
Pha (1/3)1 pha
Hiệu điện thế (V)220-230-240
Dòng điện chiều lạnh (A)5,45-5,49-5,53
Dòng điện chiều nóng (A)-
Công suất tiêu thụ chiều lạnh(W/h)1150-1190-1220
Công suất tiêu thụ chiều nóng(W/h)-
COP chiều lạnh (W/W)-
COP chiều nóng (W/W)-
Phát Ion-
Hệ thống lọc không khí
Dàn lạnh
Màu sắc dàn lạnh-
Lưu không khí chiều lạnh(m3/phút)11,9
Lưu không khí chiều nóng(m3/phút)-
Khử ẩm (L/h)1,6
Tốc độ quạt-
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))29
Độ ồn chiều nóng (dB(A))-
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)788x255x295
Trọng lượng(kg)25
Dàn nóng
Màu sắc dàn nóng-
Loại máy nén-
Công suất mô tơ(W)-
Môi chất lạnhR22
Độ ồn chiều lạnh (dB (A))42
Độ ồn chiều nóng (dB (A))-
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)684x255x540
Trong lượng (kg)9
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)-
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)-
Đường kính ống lỏng (mm)
Đường kính ống gas (mm)12.70
Đường kính ống xả (mm)-
Chiều dài đường ống tối đa (m)20
Chênh lệch độ cao tối đa(m)10

Vật tư lắp đặt điều hòa

STT

Chi tiết vật tư

ĐVT

Đơn giá

1

Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

                200,000

2

Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

                250,000

3

Công lắp đặt máy treo tường 24.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

280,000

4

Công lắp đặt máy treo tường inverter Gas 410A 9000 – 12.000Btu

Bộ

                350,000

5

Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu

Bộ

                350,000

6

Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu

Bộ

                400,000

7

Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu

Bộ

                500,000

8

Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu

Bộ

                500,000

9

Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu

Bộ

                600,000

10

Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu

Bộ

                950,000

11

Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu

Bộ

             1,600,000

12

Ống đồng + bảo ôn máy 9.000 – 10.000 BTU

m

                120,000

13

Ống đồng + bảo ôn máy 12.000 - 13.000 BTU

m

                140,000

14

Ống đồng + bảo ôn máy 18.000 BTU

m

160,000

15

Ống đồng + bảo ôn máy 24.000 BTU

 

170,000

16

Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu

m

                180,000

17

Ống đồng + bảo ôn máy 36.000Btu-52.000Btu

m

                220,000

18

Giá đỡ cục  nóng 9.000Btu-12.000Btu

Bộ

                  80,000

19

Giá đỡ cục  nóng 18.000Btu-24.000Btu

Bộ

                100,000

20

Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường

Bộ

                200,000

21

Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi)

Chiếc

                280,000

22

Automat từ 15A đến 30A

Chiếc

                  90,000

23

Automat 3 pha từ 15-32A

Chiếc

                260,000

24

Ống thoát nước thải (ống mềm)

m

                  12,000

25

Vải bọc bảo ôn

m

                    10,000

26

Dây điện 2x1,5

m

                  14,000

27

Dây điện 2x2,5

m

                  20,000

28

Dây điện 2x4

m

                  27,000

29

Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu

m

                  64,000

30

Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính)

Bộ

                  50,000

31

Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu

Chiếc

                300,000

32

Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên

Chiếc

                450,000

33

Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu

Chiếc

                400,000

34

Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên

Chiếc

                550,000

35

Gen điện loại nhỡ

m

                  12,000

36

Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn

m

                  32,000

37

Công đục tường chôn ống bảo ôn

m

                  40,000

38

Công đục tường chôn ống thoát nước

m

                  30,000

39

Công tháo dỡ máy điều hòa cũ

Bộ

                100,000

40

Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ

Bộ

                  100,000

41

Nạp gas cho máy không còn gas R22

Bộ

                250,000

42

Nạp gas bổ sung gas R22

Bộ

                160,000

43

Nạp gas cho máy Inverter gas R410A

Bộ

                450,000

Tag:Điều hòa Mitsubishi 13.000 BTU 2 chiều, Điều hòa Mitsubishi 2 chiều, Điều hòa Mitsubishi 13.000 BTU
Tìm kiếm
Sản phẩm mới nhất

Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter E12 JKR(model 2010)

Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter FTXS35EVMA Gas 410

Điều hòa âm trần Daikin 18.000 2 chiều cho chung cư cao cấp

Điều hòa âm trần Panasonic 18.000 1 chiều cho chung cư cao cấp