Kinh doanh 1 0916668757
Kinh doanh 2 0985333663
Dự án CT 01668356666
Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Dự án CT
Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter Ga R410A| Điều hòa Daikin FTXS 25GVMA
Tag:Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter Ga R410A
Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter Ga R410A
Model:
FTXS25GVMA
Loại máy :
Hai chiều
Công suất:
9000 BTU
Giá bán:
11.200.000 VND Giá đã bao gồm 10% VAT
Bảo hành:
12 Tháng
Xuất sứ:
Thái Lan
Công suất Tiêu thụ điện
W/h (1KWh=1 số điện)
Kích thước cục Lạnh/nóng
(mm) (Cao x Rộng x Sâu)
Độ ồn cục Lạnh/Nóng
(db)
Khuyến mại:
1. Tặng công lắp đặt cho các khách hàng trong Hà Nội với vị trí không sử dụng thang dây (chỉ áp dụng với máy treo tường)
1. Tặng công lắp đặt điều hòa treo tường
2. Tặng 1 năm bảo dưỡng điều hòa miễn phí tại nhà
3. Tặng bộ giá đỡ cục nóng trị giá 100.000
Mua hàng:
Hotline: 04. 35149453 - 04.35149452 - 0916668757 - 0985333663
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
-Xuất xứ: Thái Lan
-Công suất: 9000 Btu
-Bảo hành: 1 năm cho thiết bị, 4 năm cho máy nén
.
TÓM TẮT TÍNH NĂNG
-Xuất xứ: Thái Lan
-Công suất: 9000 Btu
-Bảo hành: 1 năm cho thiết
bị, 4 năm cho máy nén
Điều hòa treo tường Daikin Inverter gas
R410A 9000Btu, hai chiều, xuất xứ Thái Lan
Thông số chung
Model dàn lạnh FTXS25GVMA
Model dàn nóng RXS25EBVMA
Loại Điều hòa 2 chiều
Inverter/Non-inverter Inverter
Công suất chiều
lạnh(KW) 2,5
Công suất chiều
lạnh(Btu) 8535
Công suất chiều
nóng(KW) 3,4
Công suất chiều
nóng(Btu) 11608
EER chiều lạnh (Btu/Wh)
EER chiều nóng (Btu/Wh)
Pha (1/3) 1 pha
Hiệu điện thế (V) 220-240
Dòng điện chiều lạnh
(A)
Dòng điện chiều nóng (A)
Công suất tiêu thụ
chiều lạnh(W/h) 300-600-800
Công suất tiêu thụ chiều
nóng(W/h) 290-840-1340
COP chiều lạnh (W/W) 4,1
COP chiều nóng (W/W) 4,0
Phát Ion Không
Hệ thống lọc không khí
Dàn lạnh
Màu sắc dàn lạnh Trắng
Lưu không khí chiều
lạnh(m3/phút) 8,7
Lưu không khí chiều
nóng(m3/phút) 9,36
Khử ẩm (L/h)
Tốc độ quạt
Độ ồn chiều lạnh
(dB(A)) 37/31/25/22
Độ ồn chiều nóng (dB(A)) 37/33/28/25
Kích thước (Cao x Rộng x
Sâu) (mm) 283 x 800 x 195
Trọng lượng(kg) 9
Dàn nóng
Màu sắc dàn nóng
Loại máy nén Swing
dạng kín
Công suất mô tơ(W)
Môi chất lạnh R410a
Độ ồn chiều lạnh (dB
(A)) 46/43
Độ ồn chiều nóng (dB
(A)) 47/44
Kích thước (Cao x Rộng x
Sâu) (mm) 550 x 765 x 285
Trong lượng (kg) 34
Dãy nhiệt độ hoạt động
chiều lạnh (CWB - độ) 10 đến 46
Dãy nhiệt độ hoạt động
chiều nóng (CWB - độ) -10 đến 20
Đường kính ống lỏng (mm) 6,4
Đường kính ống gas (mm) 9,5
Đường kính ống xả (mm) 18,0
Chiều dài đường ống tối
đa (m) 20
Chênh lệch độ cao tối
đa(m) 15
Vật tư lắp đặt điều hòa
STT
Chi tiết vật tư
ĐVT
Đơn giá
1
Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )
Bộ
200,000
2
Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )
Bộ
250,000
3
Công lắp đặt máy treo tường 24.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )
Bộ
280,000
4
Công lắp đặt máy treo tường inverter Gas 410A 9000 – 12.000Btu
Bộ
350,000
5
Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu
Bộ
350,000
6
Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu
Bộ
400,000
7
Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu
Bộ
500,000
8
Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu
Bộ
500,000
9
Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu
Bộ
600,000
10
Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu
Bộ
950,000
11
Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu
Bộ
1,600,000
12
Ống đồng + bảo ôn máy 9.000 – 10.000 BTU
m
120,000
13
Ống đồng + bảo ôn máy 12.000 - 13.000 BTU
m
140,000
14
Ống đồng + bảo ôn máy 18.000 BTU
m
160,000
15
Ống đồng + bảo ôn máy 24.000 BTU
170,000
16
Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu
m
180,000
17
Ống đồng + bảo ôn máy 36.000Btu-52.000Btu
m
220,000
18
Giá đỡ cục nóng 9.000Btu-12.000Btu
Bộ
80,000
19
Giá đỡ cục nóng 18.000Btu-24.000Btu
Bộ
100,000
20
Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường
Bộ
200,000
21
Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi)
Chiếc
280,000
22
Automat từ 15A đến 30A
Chiếc
90,000
23
Automat 3 pha từ 15-32A
Chiếc
260,000
24
Ống thoát nước thải (ống mềm)
m
12,000
25
Vải bọc bảo ôn
m
10,000
26
Dây điện 2x1,5
m
14,000
27
Dây điện 2x2,5
m
20,000
28
Dây điện 2x4
m
27,000
29
Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu
m
64,000
30
Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính)
Bộ
50,000
31
Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu
Chiếc
300,000
32
Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên
Chiếc
450,000
33
Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu
Chiếc
400,000
34
Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên
Chiếc
550,000
35
Gen điện loại nhỡ
m
12,000
36
Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn
m
32,000
37
Công đục tường chôn ống bảo ôn
m
40,000
38
Công đục tường chôn ống thoát nước
m
30,000
39
Công tháo dỡ máy điều hòa cũ
Bộ
100,000
40
Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ
Bộ
100,000
41
Nạp gas cho máy không còn gas R22
Bộ
250,000
42
Nạp gas bổ sung gas R22
Bộ
160,000
43
Nạp gas cho máy Inverter gas R410A
Bộ
450,000
Tag:Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter Ga R410A, Điều hòa Daikin FTXS 25GVMA, Điều hòa Dakin 2 chiều ga 410
Tìm kiếm
Sản phẩm mới nhất
Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter E12 JKR(model 2010)
Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter FTXS35EVMA Gas 410
Điều hòa âm trần Daikin 18.000 2 chiều cho chung cư cao cấp
Điều hòa âm trần Panasonic 18.000 1 chiều cho chung cư cao cấp