Dieu hoa
Kinh doanh 1
0916668757
Kinh doanh 2
0985333663
Dự án CT
0916668757
Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Dự án CT

Điều âm trần Daikin 1 chiều 48000 BTU| Điều hòa âm trần Daikin 48000 BTU

Tag:Điều âm trần Daikin 1 chiều 48000 BTU
FHC48NUV1

Điều âm trần Daikin 1 chiều 48.000 BTU


Model: FHC48NUV1
Loại máy : Một chiều
Công suất: 49.100 BTU
Giá bán: Liên hệ VND Giá đã bao gồm 10% VAT
Bảo hành: 12 tháng - 4 năm cho Lốc
Xuất sứ: Thái Lan
Công suất Tiêu thụ điện W/h (1KWh=1 số điện)
Kích thước cục Lạnh/nóng (mm) (Cao x Rộng x Sâu)
Độ ồn cục Lạnh/Nóng (db)
Khuyến mại: 1. Tặng công lắp đặt cho các khách hàng trong Hà Nội với vị trí không sử dụng thang dây (chỉ áp dụng với máy treo tường)
Mua hàng: Hotline: 04. 35149453 - 04.35149452 - 0916668757 - 0985333663 - 0925869869

Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)

Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

.

TÓM TẮT TÍNH NĂNG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mặt nạ vuông đồng nhất

Tất cả các kiểu máy từ 18NU đến 48NU đều sử dụng cùng một cỡ panel. Tuy lắp đặt nhiều thiết bị nhưng vẫn đảm bảo được tính đồng nhất về hình thể và hài hòa về mặt thẩm mĩ. Điều này giúp bạn dễ dàng hơn trong việc bố trí hệ thống ánh sáng trên trần và thiết kế đồ nội thất.

Thiết kế gọn nhẹ và hoạt động êm

Các dàn lạnh sử dụng quạt tuabin có bộ khuếch tán thiết kế theo khí động học.

Sức cản gió đã được làm giảm đi nhờ việc phối hợp cánh quạt và bộ khuếch tán để điều chỉnh dòng không khí bên trong thiết bị. Quạt tuabin có bộ khuếch tán chạy êm và được thiết kế gọn nhẹ.
 

Dàn lạnh Cao Thấp
18NU 33 dB 29 dB
21NU 35 dB 30 dB
26NU 35 dB 30 dB
36NU 42 dB 36 dB
42NU 42 dB 36 dB
48NU 42 dB 36 dB

Sảng khoái và thuận tiện tối ưu nhờ ba chế độ thổi gió

Hướng thổi Cài đặt chống thổi vào người Cài đặt tiêu chuẩn Cài đặt chống làm bẩn trần
Theo yêu cầu Khi không muốn hút khí Khi muốn hút khí (Trần sẽ bị bẩn) Khi phải giữ cho trần nhà không bị đốm
Đảo gió tự động

 

 

Đảo gió tự động trong khoảng từ 10o đến 40o

 

 

Đảo gió tự động trong khoảng từ 10o đến 65o

 

 

Đảo gió tự động trong khoảng từ 30o đến 65o

Hướng thổi có thể cài đặt ở 5 mức

 

 

Có thể cài đặt ở 5 mức khác nhau trong khoảng từ 10o đến 42o

 

 

Có thể cài đặt ở 5 mức khác nhau trong khoảng từ 10o đến 65o


Có thể cài đặt ở 5 mức khác nhau trong khoảng từ 30o đến 65o
Chống thổi vào người (với chế độ sưởi ẩm)

 

 

Khi bắt đầu sưởi ấm và tắt nhiệt *, dòng khí được tự động cài đặt ở mức 10o cận ngang để tránh tiếp xúc trực tiếp với luồng khí mát

 

 

Khi bắt đầu sưởi ấm và tắt nhiệt *, dòng khí được tự động cài đặt ở mức 30o để tránh tiếp xúc trực tiếp với luồng khí mát và tiếp xúc với trần

Tự điều chỉnh hướng thổi

 

 

Hướng thổi cuối cùng được lưu trong bộ nhớ và khi bật thiết bị lần sau, bộ nhớ sẽ tự động chọn chế độ thổi được lưu trong đó. (Tại nhà máy sản xuất, góc hướng gió được cài đặt mặc định 65o cho chế độ sưởi ấm và 35o cho chế độ làm lạnh.)

 

Chú ý: Hướng thổi được cài đặt ở vị trí tiêu chuẩn khi thiết bị được xuất đi từ nhà máy.
Vị trí này có thể được thay đổi bằng cách sử dụng bộ điều khiển từ xa.

* Khi bộ điều chỉnh nhiệt ở chế độ tắt

Hệ thống đa luồng

 

Chú ý: Khi cài đặt chế độ thổi hai chiều hoặc ba chiều, phải sử dụng tấm chắn miệng thổi (tùy chọn) để đóng các lối thoát không sử dụng

 

Chỉ hướng nối ống

 

 

 

Chỉ tấm chắn miệng thổi (tùy chọn)

 

Có thể chọn hướng thổi khi lắp đặt

Chú ý: Khi sử dụng chế độ thổi hai hoặc ba luồng có thể làm tăng tiếng ồn vận hành của thiết bị.

Phân tán không khí rộng khắp

Một kiểu phân tán khí kiểu mới cho phép tăng lưu lượng luồng khí mà không tăng tốc độ gió. Có thể phân tán không khí xa hơn trước đây.

Có thể lắp đặt trên trần cao

Tiêu chí về độ cao của trần và số luồng khí thổi:

  Số luồng thổi được sử dụng
18NU-26NU 36NU-48NU
4 chiều 3 chiều 2 chiều 4 chiều 3 chiều 2 chiều
Độ cao tiêu chuẩn 2,7 m 3,0 m 3,5 m 3,2 m 3,6 m 4,2 m
Độ cao trần (1) 3,0 m 3,3 m 3,8 m 3,6 m 4,0 m 4,2 m
Độ cao trần (2) 3,5 m 3,5 m - 4,2 m 4,2 m -

Chú ý: Các cài đặt tại nhà máy là dùng cho độ cao trần tiêu chuẩn và thổi theo 4 hướng.
Với độ cao trần (1) và (2) dùng bộ điều khiển từ xa để cài đặt

Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng

Với độ dày chỉ 240 mm, máy có thể lắp đặt dưới những dầm thấp
(18NU-26NU)

Dễ dàng điều chỉnh độ cao

Ở mỗi góc của thiết bị có một ổ điều chỉnh cho phép dễ dàng điều chỉnh độ treo cao của thiết bị.

Chú ý:
Nếu cài đặt chức năng điều khiển từ xa không dây, một thiết bị nhận tín hiệu gọn nhẹ sẽ được lắp vào một trong các ổ điều chỉnh.

Tất cả các kiểu áp trần đều không có khoang trên

Ngay cả khi có gắn mặt nạ thì kiểu dàn lạnh này vẫn là một trong những kiểu nhẹ nhất.

Lưới gió hồi có thể quay 90o

Cơ cấu nâng ống xả nước

Dễ dàng lắp đặt các thiết bị tùy chọn

Bộ lọc có hiệu suất cao và các thiết bị tùy chọn khác được dễ dàng lắp vào vị trí mà không cần phải dùng đến tô vít.

Vật tư lắp đặt điều hòa

STT

Chi tiết vật tư

ĐVT

Đơn giá

1

Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

                250,000

2

Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

                300,000

3

Công lắp đặt máy treo tường 24.000Btu (miễn phí với các vị trí không sử dụng thang dây )

Bộ

280,000

4

Công lắp đặt máy treo tường inverter Gas 410A 9000 – 12.000Btu

Bộ

                350,000

5

Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu

Bộ

                350,000

6

Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu

Bộ

                400,000

7

Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu

Bộ

                500,000

8

Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu

Bộ

                500,000

9

Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu

Bộ

                600,000

10

Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu

Bộ

                950,000

11

Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu

Bộ

             1,600,000

12

Ống đồng + bảo ôn máy 9.000 – 10.000 BTU

m

                120,000

13

Ống đồng + bảo ôn máy 12.000 - 13.000 BTU

m

                140,000

14

Ống đồng + bảo ôn máy 18.000 BTU

m

160,000

15

Ống đồng + bảo ôn máy 24.000 BTU

 

170,000

16

Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu

m

                180,000

17

Ống đồng + bảo ôn máy 36.000Btu-52.000Btu

m

                280,000

18

Giá đỡ cục  nóng 9.000Btu-12.000Btu

Bộ

                  100,000

19

Giá đỡ cục  nóng 18.000Btu-24.000Btu

Bộ

                100,000

20

Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường

Bộ

                200,000

21

Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi)

Chiếc

                280,000

22

Automat từ 15A đến 30A

Chiếc

                  90,000

23

Automat 3 pha từ 15-32A

Chiếc

                260,000

24

Ống thoát nước thải (ống mềm)

m

                  12,000

25

Vải bọc bảo ôn

m

                    10,000

26

Dây điện 2x1,5

m

                  14,000

27

Dây điện 2x2,5

m

                  20,000

28

Dây điện 2x4

m

                  27,000

29

Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu

m

                  64,000

30

Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính)

Bộ

                  50,000

31

Gen điện loại nhỡ

m

                  12,000

32

Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn

m

                  32,000

33

Công đục tường chôn ống bảo ôn

m

                  40,000

34

Công đục tường chôn ống thoát nước

m

                  30,000

35

Công tháo dỡ máy điều hòa cũ

Bộ

                100,000

36

Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ

Bộ

                  100,000

37

Nạp gas cho máy không còn gas R22

Bộ

                350,000

38

Nạp gas bổ sung gas R22

Bộ

                160,000

39

Nạp gas cho máy Inverter gas R410A

Bộ

                550,000

Tag:Điều âm trần Daikin 1 chiều 48000 BTU, Điều hòa âm trần Daikin 48000 BTU, Điều hòa Daikin FHC48NUV1
Tìm kiếm
Sản phẩm mới nhất

Điều hòa Panasonic 2 chiều Inverter E12MKH-8(model 2012)

Điều hòa Daikin 2 chiều Inverter FTXS35EVMA Gas 410

Điều hòa âm trần Daikin 18.000 2 chiều cho chung cư cao cấp

Điều hòa âm trần Panasonic 18.000 1 chiều cho chung cư cao cấp